Anh - Việt
Improve
Verb
Improve (Verb)
/ɪmprˈuːv/
/ˈɪmˈpruv/
AI
Ví dụ
Các chương trình xã hội nâng cao sức khỏe cộng đồng ở nhiều thành phố.Social programs improve community health in many cities.
Họ không thể nâng cao bình đẳng xã hội nếu không có luật hợp lý.They do not improve social equality without proper laws.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chính sách giáo dục giúp nâng cao bình đẳng xã hội ở nhiều nước.Education policies improve social equality in many countries.
Các chương trình xã hội không phải lúc nào cũng nâng cao sức khỏe cộng đồng.Social programs do not always improve community health.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các chương trình nâng cao kỹ năng xã hội cho trẻ bằng cách dạy làm việc nhóm.Programs improve social skills in children by teaching teamwork.
Chính phủ không nâng cao phúc lợi xã hội đủ nhanh.Government does not improve social welfare quickly enough.
Từ tiếng Việt gần nghĩa