Anh - Việt

Bản dịch của từ Morally trong tiếng Việt

morally

Adverb

morally (Adverb)

/mˈɔɹəli/
/mˈɔɹəli/
AI

Nghĩa 01

Theo đạo đức; phù hợp với những yêu cầu, chuẩn mực về đúng và sai trong đạo đức.

In keeping of requirements of morality.

Ví dụ
Cô ấy luôn cư xử đạo đức trong các tình huống xã hội.She always behaves morally in social situations.
Anh ấy không hành xử đạo đức khi thảo luận về vấn đề xã hội.He doesn't act morally when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

trên thực tế; hầu như

to all intents and purposes practically.

Ví dụ
Cô ấy có nghĩa vụ đạo đức giúp đỡ người khó khăn.She is morally obligated to help the less fortunate.
Anh ấy không hành động đạo đức khi gian lận trong bài kiểm tra.He did not act morally when he cheated on the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Về mặt đạo đức; xét theo chuẩn mực đúng/sai về hành vi và lương tâm.

In terms of morals or ethics.

Ví dụ
Cô ấy luôn cư xử đạo đức trong xã hội.She always behaves morally in society.
Anh ấy chẳng bao giờ hành xử đạo đức khi thảo luận vấn đề xã hội.He never acts morally when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của morally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

morally

đạo đức

more morally

đạo đức hơn

most morally

đạo đức nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh