Bản dịch của từ Keeping trong tiếng Việt

Keeping

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keeping(Noun)

kˈiːpɪŋ
ˈkipɪŋ
01

Trạng thái bị giữ lại hoặc lưu giữ

A state of being held or retained

被拘留的状态

Ví dụ
02

Sự quản lý hoặc chăm sóc một cái gì đó

The management or care of something

对某事的管理或照料

Ví dụ
03

Hành động duy trì hoặc bảo tồn một điều gì đó

The act of maintaining or preserving something

维护或保护某事的行为

Ví dụ

Keeping(Verb)

kˈiːpɪŋ
ˈkipɪŋ
01

Hành động bảo trì hoặc gìn giữ một điều gì đó

Present participle of keep to continue to have or hold

保持的现在分词,表示继续拥有或持有

Ví dụ
02

Sự quản lý hoặc chăm sóc một điều gì đó

To maintain possession or control of

保持对某事物的拥有或掌控

Ví dụ
03

Một trạng thái bị giữ lại hoặc giữ chặt.

To cause something to remain in a specified state

使某事保持在特定状态

Ví dụ