Anh - Việt

Bản dịch của từ Correction trong tiếng Việt

correction

Noun

correction (Noun)

/kɚˈɛkʃn̩/
/kəɹˈɛkʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình sửa cho đúng một lỗi, nhầm lẫn, hoặc sai sót; làm cho cái gì đó trở nên chính xác hoặc phù hợp hơn.

The action or process of correcting something.

Ví dụ
Giáo viên đã đưa ra phản hồi để sửa bài luận.The teacher provided feedback for the correction of the essay.
Công ty đã tiến hành sửa chữa thiết kế sản phẩm bị lỗi.The company implemented a correction to the faulty product design.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của correction (Noun)

SingularPlural

correction

corrections

Kết hợp từ của correction (Noun)

ADJECTIVE + correctionPREPOSITIONVERB + correctioncorrection + NOUN
Kết hợp từ của correction
Collocation
Ví dụ

sửa lỗi nhỏ

small correction

Tôi đã thực hiện một sự chỉnh sửa nhỏ cho bài luận của cô ấy.

I made a small correction to her essay.

sửa lỗi

error correction

Giáo viên cung cấp sự sửa lỗi trong buổi học viết.

The teacher provided error correction during the writing workshop.

sửa lỗi cần thiết

necessary correction

Giáo viên đã thực hiện sự sửa đổi cần thiết cho bài luận của học sinh.

The teacher made a necessary correction to the student's essay.

sửa chữa nhỏ

minor correction

Trong bài thi nói, giáo viên đã đưa cho tôi một sửa lỗi nhỏ về ngữ pháp.

In my speaking test, the teacher gave me a minor correction on my grammar.

điều chỉnh khóa học

course correction

Công ty đã thực hiện sự điều chỉnh khóa học để cải thiện sự hài lòng của nhân viên.

The company made a course correction to improve employee satisfaction.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh