Bản dịch của từ Correction trong tiếng Việt

Correction

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Correction (Noun)

kɚˈɛkʃn̩
kəɹˈɛkʃn̩
01

Hành động hoặc quá trình sửa cho đúng một lỗi, nhầm lẫn, hoặc sai sót; làm cho cái gì đó trở nên chính xác hoặc phù hợp hơn.

The action or process of correcting something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ