Anh - Việt

Bản dịch của từ Realign trong tiếng Việt

realign

Verb

realign (Verb)

/ɹiəlˈɑɪn/
/ɹˌiəlˈɑɪn/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi vị trí, trạng thái để sắp xếp lại hoặc đưa về vị trí/trạng thái khác (hoặc về trạng thái trước đây). Ngữ nghĩa này thường dùng khi chỉnh lại cho thẳng hàng, điều chỉnh lại hướng đi, hoặc phục hồi về tình trạng cũ.

Change or restore to a different or former position or state.

Ví dụ
Chính phủ quyết định điều chỉnh lại chính sách phúc lợi xã hội.The government decided to realign the social welfare policies.
Tổ chức nhằm mục tiêu điều chỉnh lại trọng tâm của mình vào phát triển cộng đồng.The organization aims to realign its focus on community development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của realign (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

realign

V2

Quá khứ đơn

Past simple

realigned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

realigned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

realigns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

realigning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh