Bản dịch của từ Month trong tiếng Việt

Month

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Month(Noun)

mˈɒnθ
ˈmɑnθ
01

Một kỳ chia của năm thường dựa trên chu kỳ mặt trăng, kéo dài khoảng 30 ngày.

A lunar month typically spans about 30 days, serving as a common unit of dividing the year.

一年中以农历周期为基础的一段时间,大约是30天左右。

Ví dụ
02

Một giai đoạn kéo dài khoảng bốn tuần, tương đương với một phần mười hai của một năm.

A four-week period is roughly equivalent to one-twelfth of a year.

大致相当于一年的十二分之一的四周时间

Ví dụ
03

Một trong mười hai khoảng thời gian trong năm

One of the twelve periods into which a year is divided.

一年被划分成的十二个时期之一。

Ví dụ