Anh - Việt

Bản dịch của từ Twelve trong tiếng Việt

twelve

Noun

twelve (Noun)

/twˈɛlv/
/twˈɛlv/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng chỉ cảnh sát, thường ám chỉ nhân viên thực thi pháp luật (nhất là cảnh sát chuyên điều tra ma túy).

Từ lóng chỉ cảnh sát, thường ám chỉ nhân viên thực thi pháp luật (nhất là cảnh sát chuyên điều tra ma túy).

slang The police law enforcement especially a narcotics officer.

Ví dụ
Mười hai cảnh sát đã đột kích tụ điểm ma túy đêm qua.Twelve officers raided the drug den last night.
Không phải mười hai mà là mười lăm cảnh sát ở hiện trường.There were not twelve but fifteen police officers at the scene.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · khẩu súng săn nòng cỡ 12

khẩu súng săn nòng cỡ 12

A twelvebore gun.

Ví dụ
Anh ấy sở hữu một khẩu súng twelve, anh ấy sử dụng để săn vào cuối tuần.He owns a twelve, which he uses for hunting on weekends.
Cô ấy không thích âm thanh của một khẩu twelve bắn gần.She doesn't like the sound of a twelve firing nearby.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Số mười hai; một nhóm gồm mười hai món/người/vật.

Số mười hai; một nhóm gồm mười hai món/người/vật.

A group of twelve items.

Ví dụ
Một năm có mười hai tháng.There are twelve months in a year.
Cô ấy không có mười hai người bạn để mời đến tiệc.She doesn't have twelve friends to invite to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của twelve (Noun)

SingularPlural

twelve

twelves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh