twelve
twelve (Noun)
Nghĩa 01 · Từ lóng chỉ cảnh sát, thường ám chỉ nhân viên thực thi pháp luật (nhất là cảnh sát chuyên điều tra ma túy).
Từ lóng chỉ cảnh sát, thường ám chỉ nhân viên thực thi pháp luật (nhất là cảnh sát chuyên điều tra ma túy).
slang The police law enforcement especially a narcotics officer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · khẩu súng săn nòng cỡ 12
khẩu súng săn nòng cỡ 12
A twelvebore gun.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Số mười hai; một nhóm gồm mười hai món/người/vật.
Số mười hai; một nhóm gồm mười hai món/người/vật.
A group of twelve items.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của twelve (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
twelve | twelves |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Twelve" là từ số học biểu thị giá trị số 12, đứng thứ mười hai trong dãy số tự nhiên. Trong tiếng Anh, hình thức viết là giống nhau ở cả Anh và Mỹ, tuy nhiên, phát âm có thể hơi khác, với giọng Mỹ thường nhấn mạnh mạnh hơn âm /w/. Từ này còn được sử dụng để chỉ mười hai đơn vị, hay thường thấy trong các ngữ cảnh như "12 tháng trong một năm" hoặc "12 con giáp".