Bản dịch của từ Twelve trong tiếng Việt
Twelve
Noun

Twelve (Noun)
twˈɛlv
twˈɛlv
02
Từ lóng chỉ cảnh sát, thường ám chỉ nhân viên thực thi pháp luật (nhất là cảnh sát chuyên điều tra ma túy).
Slang The police law enforcement especially a narcotics officer.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Số mười hai; một nhóm gồm mười hai món/người/vật.
A group of twelve items.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
