cycle
cycle (Noun Countable)
Nghĩa 01
Một chuỗi các sự kiện hoặc giai đoạn lặp đi lặp lại theo trình tự; vòng, chu kỳ, vòng lặp. Thường dùng để nói về những quá trình diễn ra theo vòng tròn hoặc tuần hoàn (ví dụ: chu kỳ mùa, chu kỳ sinh học, một vòng quay).
Cycle, cycle, round.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của cycle (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chuỗi ngược đãi a cycle of abuse | Phá vỡ chu kỳ lạm dụng là rất quan trọng cho một xã hội khỏe mạnh. Breaking the cycle of abuse is crucial for a healthy society. |
cycle (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của cycle (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
cycle | cycles |
Kết hợp từ của cycle (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một chu kỳ của lạm dụng a cycle of abuse | Phá vỡ chu kỳ lạm dụng là rất quan trọng cho tiến bộ xã hội. Breaking the cycle of abuse is crucial for social progress. |
cycle (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của cycle (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | cycle |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | cycled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | cycled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | cycles |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | cycling |