Bản dịch của từ Height trong tiếng Việt

Height

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Height (Noun)

haɪt
haɪt
01

Khoảng cách đo từ chân/tầng tới đỉnh; mức cao tính theo chiều dọc (ví dụ: chiều cao của một người, độ cao so với mực nước biển).

Height, altitude.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khoảng cách đo từ đầu tới chân của một người, hoặc từ đáy tới đỉnh của một vật; chiều cao của người hoặc vật.

The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thời điểm hoặc giai đoạn mà một việc gì đó đạt tới đỉnh cao, mạnh mẽ nhất hoặc tốt nhất.

The point or period at which something is at its best or strongest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ