Anh - Việt

Bản dịch của từ Throughout trong tiếng Việt

throughout

Adverb

throughout (Adverb)

/θruːˈaʊt/
/θruːˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

“Throughout” dùng để diễn tả việc gì đó xảy ra trong suốt một khoảng thời gian hoặc khắp mọi nơi trong một không gian. Nghĩa là: suốt, khắp, trong suốt (toàn bộ thời gian hoặc toàn bộ phạm vi).

Throughout, throughout.

Ví dụ
Cô đã làm việc không mệt mỏi suốt đêm để hoàn thành dự án.She worked tirelessly throughout the night to finish the project.
Trong suốt lịch sử, các phong trào xã hội đã tạo ra những thay đổi tích cực trong xã hội.Throughout history, social movements have sparked positive change in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong mọi phần của (một nơi hoặc vật); khắp nơi trong/khắp suốt toàn bộ một không gian hay vật nào đó.

In every part of (a place or object)

Ví dụ
Cô ấy làm việc không ngừng nghỉ suốt đêm để hoàn thành dự án.She worked tirelessly throughout the night to finish the project.
Tổ chức từ thiện đã giúp đỡ cộng đồng suốt năm.The charity organization has been helping the community throughout the year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh