Bản dịch của từ Throughout trong tiếng Việt

Throughout

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Throughout(Adverb)

θruːˈaʊt
θruːˈaʊt
01

“Throughout” dùng để diễn tả việc gì đó xảy ra trong suốt một khoảng thời gian hoặc khắp mọi nơi trong một không gian. Nghĩa là: suốt, khắp, trong suốt (toàn bộ thời gian hoặc toàn bộ phạm vi).

Throughout, throughout.

Ví dụ
02

Trong mọi phần của (một nơi hoặc vật); khắp nơi trong/khắp suốt toàn bộ một không gian hay vật nào đó.

In every part of (a place or object)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh