“Throughout” dùng để diễn tả việc gì đó xảy ra trong suốt một khoảng thời gian hoặc khắp mọi nơi trong một không gian. Nghĩa là: suốt, khắp, trong suốt (toàn bộ thời gian hoặc toàn bộ phạm vi).
Throughout, throughout.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong mọi phần của (một nơi hoặc vật); khắp nơi trong/khắp suốt toàn bộ một không gian hay vật nào đó.