Anh - Việt

Bản dịch của từ Sun trong tiếng Việt

sun

Noun

sun (Noun)

/sˈʌn/
/ˈsən/
AI

Nghĩa 01

ánh sáng và hơi ấm từ Mặt Trời, đặc biệt khi trời có nắng

the light and heat that come from the sun especially when it is shining

Ví dụ
Ánh nắng cải thiện đời sống cộng đồng khi hàng xóm ở Toronto gặp nhau ngoài trời.Sun improves community life when Toronto neighbors meet outdoors.
Ánh nắng không làm ấm những công viên đông đúc ở Seoul vào mùa đông.Sun does not warm crowded Seoul parks during winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ngôi sao ở trung tâm Hệ Mặt Trời mà Trái Đất và các hành tinh khác quay quanh

the star at the centre of the solar system around which the Earth and other planets move

Ví dụ
Mặt trời hỗ trợ các hoạt động cộng đồng ngoài trời ở Hà Nội mỗi mùa hè.The sun supports outdoor community events in Hanoi every summer.
Mặt trời không mang lại sự dễ chịu như nhau trong các lễ hội thành phố đông đúc.The sun does not provide equal comfort during crowded city festivals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của sun (Noun)

ADJECTIVE + sunVERB + sunPHRASESPREPOSITIONsun + NOUNsun + VERB
Kết hợp từ của sun
Collocation
Ví dụ

Ánh nắng California

Californian sun

Dưới ánh nắng California, Maria và những người hàng xóm đã cùng nhau vui vẻ dã ngoại ở công viên địa phương.

Under the Californian sun, Maria and her neighbors enjoyed a friendly picnic in the local park.

ánh nắng vàng

golden sun

Các gia đình trong khu phố tổ chức một buổi dã ngoại dưới ánh nắng vàng vào Chủ nhật và kết bạn mới.

Families in the neighborhood had a picnic under the golden sun on Sunday and made new friends.

nắng như thiêu đốt

baking sun

Tại buổi dã ngoại của khu phố, trẻ em chơi trò chơi cùng những người bạn mới dưới ánh nắng gay gắt.

At our neighborhood picnic, children played games with new friends under the baking sun.

nắng chiều

afternoon sun

Trong khu vườn cộng đồng, những người hàng xóm gặp nhau dưới ánh nắng buổi chiều và chia sẻ đồ ăn nhẹ.

In our community garden, neighbors meet in the afternoon sun and share snacks.

nắng hoàn toàn

full sun

Tại buổi dã ngoại cộng đồng, chúng tôi ngồi dưới ánh nắng trực tiếp và kết bạn mới.

At our community picnic, we sat in full sun and made new friends.

Video ngữ cảnh