sun
sun (Noun)
Nghĩa 01
ánh sáng và hơi ấm từ Mặt Trời, đặc biệt khi trời có nắng
the light and heat that come from the sun especially when it is shining
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của sun (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Ánh nắng California Californian sun | Dưới ánh nắng California, Maria và những người hàng xóm đã cùng nhau vui vẻ dã ngoại ở công viên địa phương. Under the Californian sun, Maria and her neighbors enjoyed a friendly picnic in the local park. |
ánh nắng vàng golden sun | Các gia đình trong khu phố tổ chức một buổi dã ngoại dưới ánh nắng vàng vào Chủ nhật và kết bạn mới. Families in the neighborhood had a picnic under the golden sun on Sunday and made new friends. |
nắng như thiêu đốt baking sun | Tại buổi dã ngoại của khu phố, trẻ em chơi trò chơi cùng những người bạn mới dưới ánh nắng gay gắt. At our neighborhood picnic, children played games with new friends under the baking sun. |
nắng chiều afternoon sun | Trong khu vườn cộng đồng, những người hàng xóm gặp nhau dưới ánh nắng buổi chiều và chia sẻ đồ ăn nhẹ. In our community garden, neighbors meet in the afternoon sun and share snacks. |
nắng hoàn toàn full sun | Tại buổi dã ngoại cộng đồng, chúng tôi ngồi dưới ánh nắng trực tiếp và kết bạn mới. At our community picnic, we sat in full sun and made new friends. |