Bản dịch của từ Circle trong tiếng Việt

Circle

Noun CountableNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circle (Noun Countable)

ˈsɜː.kəl
ˈsɝː.kəl
01

Hình tròn; đường cong kín mà tất cả các điểm trên đó cách đều một điểm gọi là tâm. Cũng dùng để chỉ vòng tròn (nhóm người) trong một nghĩa bóng.

Circle, circle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Circle (Noun)

sˈɝkl̩
sˈɝɹkl̩
01

Một nhóm người có cùng nghề nghiệp, sở thích hoặc mối quan hệ xã hội; thường dùng để chỉ tập thể nhỏ mà bạn quen biết hoặc thuộc về trong một lĩnh vực nhất định.

A group of people with a shared profession, interests, or acquaintances.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình tròn: một hình phẳng có đường biên (chu vi) gồm các điểm cách đều một điểm cố định (tâm).

A round plane figure whose boundary (the circumference) consists of points equidistant from a fixed point (the centre)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Circle (Verb)

sˈɝkl̩
sˈɝɹkl̩
01

Di chuyển vòng quanh (một người hoặc vật), đi vòng tròn quanh đó, thường là đi hết một vòng hoặc nhiều vòng.

Move all the way around (someone or something), especially more than once.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ