Bản dịch của từ Circle trong tiếng Việt
Circle

Circle (Noun Countable)
Hình tròn; đường cong kín mà tất cả các điểm trên đó cách đều một điểm gọi là tâm. Cũng dùng để chỉ vòng tròn (nhóm người) trong một nghĩa bóng.
Circle, circle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Circle (Noun)
Một nhóm người có cùng nghề nghiệp, sở thích hoặc mối quan hệ xã hội; thường dùng để chỉ tập thể nhỏ mà bạn quen biết hoặc thuộc về trong một lĩnh vực nhất định.
A group of people with a shared profession, interests, or acquaintances.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hình tròn: một hình phẳng có đường biên (chu vi) gồm các điểm cách đều một điểm cố định (tâm).
A round plane figure whose boundary (the circumference) consists of points equidistant from a fixed point (the centre)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "circle" trong tiếng Anh chỉ một hình học hai chiều có tất cả các điểm cách đều một điểm trung tâm. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt về ý nghĩa hay cách sử dụng, đều diễn đạt ý tưởng về tính tròn hoặc sự tuần hoàn. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "circle" có thể ám chỉ một nhóm người hoặc hoạt động xã hội. Từ này thường được dùng trong các lĩnh vực toán học, nghệ thuật và văn hóa.
Họ từ
Từ "circle" trong tiếng Anh chỉ một hình học hai chiều có tất cả các điểm cách đều một điểm trung tâm. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt về ý nghĩa hay cách sử dụng, đều diễn đạt ý tưởng về tính tròn hoặc sự tuần hoàn. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "circle" có thể ám chỉ một nhóm người hoặc hoạt động xã hội. Từ này thường được dùng trong các lĩnh vực toán học, nghệ thuật và văn hóa.
