Bản dịch của từ Whose trong tiếng Việt

Whose

Pronoun

Whose Pronoun

/huːz/
/huːz/
01

Của ai, của cái nào

Whose, which one belongs to?

Ví dụ

Whose bag is this?

Cái này thuộc về ai?

Whose phone number did you get?

Số điện thoại của ai mà bạn lấy được?

02

(thẩm vấn) cái đó hoặc của ai hoặc thuộc về ai.

(interrogative) that or those of whom or belonging to whom.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

(tương đối) that hoặc của ai hoặc thuộc về ai.

(relative) that or those of whom or belonging to whom.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Whose

Không có idiom phù hợp