profession
profession (Noun)
Nghĩa 01 · Một công việc được trả lương, thường đòi hỏi thời gian đào tạo dài và có bằng cấp hoặc chứng chỉ chính thức (ví dụ: bác sĩ, luật sư, kỹ sư, giáo viên).
Một công việc được trả lương, thường đòi hỏi thời gian đào tạo dài và có bằng cấp hoặc chứng chỉ chính thức (ví dụ: bác sĩ, luật sư, kỹ sư, giáo viên).
A paid occupation, especially one that involves prolonged training and a formal qualification.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của profession (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
profession | professions |
Kết hợp từ của profession (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ngành luật legal profession | Luật sư đóng vai trò quan trọng trong ngành nghề luật pháp. Lawyers play a crucial role in the legal profession. |
ngành nghề chăm sóc caring profession | Y tá có một nghề chăm sóc liên quan đến việc chăm sóc bệnh nhân. Nurses have a caring profession that involves taking care of patients. |
ngành nghề giáo dục teaching profession | Nghề giáo viên đòi hỏi kiên nhẫn và sự cống hiến. Teaching profession requires patience and dedication. |
ngành y nursing profession | Ngành nghề y tá đòi hỏi lòng trắc ẩn và sự cống hiến. The nursing profession requires compassion and dedication. |
ngành nghề chăm sóc sức khỏe health-care profession | Y tá đóng vai trò quan trọng trong ngành nghề chăm sóc sức khỏe. Nurses play a crucial role in the health-care profession. |