Anh - Việt

Bản dịch của từ Profession trong tiếng Việt

profession

Noun

profession (Noun)

/pɹəfˈɛʃn̩/
/pɹəfˈɛʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Một công việc được trả lương, thường đòi hỏi thời gian đào tạo dài và có bằng cấp hoặc chứng chỉ chính thức (ví dụ: bác sĩ, luật sư, kỹ sư, giáo viên).

Một công việc được trả lương, thường đòi hỏi thời gian đào tạo dài và có bằng cấp hoặc chứng chỉ chính thức (ví dụ: bác sĩ, luật sư, kỹ sư, giáo viên).

A paid occupation, especially one that involves prolonged training and a formal qualification.

Ví dụ
Trở thành bác sĩ là một nghề được tôn trọng trong xã hội chúng ta.Becoming a doctor is a respected profession in our society.
Cô theo đuổi nghề dạy học sau khi hoàn thành bằng cấp của mình.She pursued a teaching profession after completing her degree.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của profession (Noun)

SingularPlural

profession

professions

Kết hợp từ của profession (Noun)

ADJECTIVE + professionPHRASESPREPOSITIONVERB + profession
Kết hợp từ của profession
Collocation
Ví dụ

ngành luật

legal profession

Luật sư đóng vai trò quan trọng trong ngành nghề luật pháp.

Lawyers play a crucial role in the legal profession.

ngành nghề chăm sóc

caring profession

Y tá có một nghề chăm sóc liên quan đến việc chăm sóc bệnh nhân.

Nurses have a caring profession that involves taking care of patients.

ngành nghề giáo dục

teaching profession

Nghề giáo viên đòi hỏi kiên nhẫn và sự cống hiến.

Teaching profession requires patience and dedication.

ngành y

nursing profession

Ngành nghề y tá đòi hỏi lòng trắc ẩn và sự cống hiến.

The nursing profession requires compassion and dedication.

ngành nghề chăm sóc sức khỏe

health-care profession

Y tá đóng vai trò quan trọng trong ngành nghề chăm sóc sức khỏe.

Nurses play a crucial role in the health-care profession.

Video ngữ cảnh