Anh - Việt

Bản dịch của từ Circumference trong tiếng Việt

circumference

Noun

circumference (Noun)

/sɚkˈʌmfɹn̩s/
/səɹkˈʌmfəɹn̩s/
AI

Nghĩa 01 · Đường bao quanh hoặc chu vi của một hình cong, đặc biệt là hình tròn — tức là tổng độ dài đường viên (đường gạch nối) đi quanh hình đó.

Đường bao quanh hoặc chu vi của một hình cong, đặc biệt là hình tròn — tức là tổng độ dài đường viên (đường gạch nối) đi quanh hình đó.

The enclosing boundary of a curved geometric figure, especially a circle.

Ví dụ
Vòng ngoại của hình tròn được đo là 10 centimet.The circumference of the circle was measured to be 10 centimeters.
Cô ấy tính chu vi của bánh xe cho bài tập toán của mình.She calculated the circumference of the wheel for her math homework.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của circumference (Noun)

SingularPlural

circumference

circumferences

Kết hợp từ của circumference (Noun)

PREPOSITIONVERB + circumference
Kết hợp từ của circumference
Collocation
Ví dụ

trong chu vi

in circumference

Công viên có một cái ao có chu vi 50 mét.

The park has a pond in circumference of 50 meters.

chu vi của

circumference of

Chu vi của Công viên Trung tâm khoảng 6 dặm.

The circumference of Central Park is about 6 miles.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh