Anh - Việt

Bản dịch của từ Enclosing trong tiếng Việt

enclosing

NounAdjectiveVerb

enclosing (Noun)

/ˈɛnˌkloʊ.zɪŋ/
/ˈɛnˌkloʊ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Vật hoặc bộ phận dùng để bao bọc, che kín hoặc giữ một thứ gì đó bên trong.

something that encloses.

Ví dụ
Những bức tường bao quanh công viên tạo ra không khí yên bình cho mọi người.The enclosing walls of the park create a peaceful atmosphere for everyone.
Những hàng rào bao quanh không cho phép động vật hoang dã vào khu phố.The enclosing fences do not allow stray animals into the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

enclosing (Adjective)

/ˈɛnˌkloʊ.zɪŋ/
/ˈɛnˌkloʊ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bao quanh; ở xung quanh hoặc bọc lấy một vật/không gian.

surrounding or enclosing.

Ví dụ
Những bức tường bao quanh của trung tâm cộng đồng cung cấp an toàn.The enclosing walls of the community center provided safety.
Những hàng rào bao quanh sân chơi giữ cho trẻ em an toàn.The enclosing fences around the playground kept children secure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

enclosing (Verb)

/ˈɛnˌkloʊ.zɪŋ/
/ˈɛnˌkloʊ.zɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bao quanh, vây quanh hoặc che kín ở mọi phía, làm cho vật gì đó bị khép kín hoặc bị che chắn hoàn toàn.

to surround or close off on all sides.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đang bao quanh một công viên mới cho trẻ em.The community center is enclosing a new playground for children.
Khu phố đang bao quanh khu vực cho một buổi tiệc phố hè.The neighborhood is enclosing the area for a summer block party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enclosing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enclose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enclosed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enclosed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

encloses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enclosing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh