Anh - Việt

Bản dịch của từ Reckoning trong tiếng Việt

reckoning

NounVerb

reckoning (Noun)

/ɹˈɛkənɪŋ/
/ɹˈɛknɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Từ cổ/khá cũ chỉ tờ hóa đơn hoặc tiền phải trả (ở nhà trọ, quán rượu).

archaic The bill UK or check US especially at an inn or tavern.

Ví dụ
Hóa đơn cho bữa ăn của chúng tôi tại quán rượu là $50.The reckoning for our meal at the tavern came to $50.
Tôi hy vọng hóa đơn tại khách sạn sẽ không quá đắt đỏ.I hope the reckoning at the inn won't be too expensive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Việc tổng kết, đánh giá hoặc tính toán cuối cùng về một tình huống; bản tổng kết hay sự xét đoán cuối cùng sau khi cân nhắc các yếu tố.

A summing up or appraisal.

Ví dụ
Sự đánh giá của cô về tình huống là chính xác.Her reckoning of the situation was accurate.
Không có sự đánh giá về hậu quả trước.There was no reckoning of the consequences beforehand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một nhận định, ý kiến hoặc phán đoán về một việc gì đó (thường là cách người ta đánh giá hoặc ước tính một tình huống).

An opinion or judgement.

Ví dụ
Quan điểm của cô ấy về vấn đề đó đã nhanh chóng và quyết định.Her reckoning on the matter was swift and decisive.
Tôi không đồng ý với quan điểm của anh ấy về tình hình.I don't agree with his reckoning of the situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reckoning (Verb)

/ɹˈɛkənɪŋ/
/ɹˈɛknɪŋ/
AI

Nghĩa 01

"reckoning" là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "reckon" (tính toán, nghĩ rằng, cho là). Nghĩa này dùng để chỉ hành động đang tính toán, suy nghĩ hoặc ước đoán về điều gì đó (ví dụ: đang nghĩ rằng, đang tính toán).

present participle and gerund of reckon.

Ví dụ
Sự đánh giá của anh ấy về tình hình là chính xác.His reckoning of the situation was accurate.
Cô ấy tránh việc đối mặt với hậu quả của hành động của mình.She avoided reckoning with the consequences of her actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reckoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reckon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reckoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reckoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reckons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reckoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh