scare
scare (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của scare (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
scare | scares |
Kết hợp từ của scare (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nỗi sợ hãi kinh hoàng terrible scare | Cơn sợ hãi khủng khiếp tại buổi hòa nhạc đã khiến mọi người sốc. The terrible scare at the concert shocked everyone in the audience. |
nỗi sợ hãi kinh hoàng terror scare | Sự hoảng sợ khủng bố gần đây ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở New York. The recent terror scare affected many families in New York City. |
mối đe dọa đánh bom bomb scare | Sự hoảng sợ bom khiến trường học phải sơ tán học sinh nhanh chóng. The bomb scare caused the school to evacuate students quickly. |
nỗi sợ ung thư cancer scare | Nỗi lo ung thư đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng chúng tôi năm ngoái. The cancer scare affected many families in our community last year. |
nỗi lo sợ về AIDS AIDS scare | Nỗi lo về AIDS trong những năm 1980 đã thay đổi chính sách y tế công cộng. The AIDS scare in the 1980s changed public health policies significantly. |
scare (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của scare (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | scare |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | scared |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | scared |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | scares |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | scaring |
Kết hợp từ của scare (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
làm ai hoảng sợ đến mức tối tăm mắt mày scare the living daylights out of sb | Bộ phim kinh dị đã làm bạn tôi, John, sợ hãi tột độ. The horror movie scared the living daylights out of my friend, John. |
làm ai đó sợ chết khiếp scare sb silly | Bộ phim kinh dị đã làm John sợ hãi trong lễ hội phim tuần trước. The horror movie scared John silly during the film festival last week. |
làm ai sợ chết khiếp scare the pants off sb | Bộ phim kinh dị đã làm bạn tôi sợ hãi vào cuối tuần trước. The horror movie scared the pants off my friends last weekend. |
làm ai đó sợ đến mức đứng như trời trồng scare sb stiff | Bộ phim kinh dị đã làm John sợ hãi trong sự kiện xã hội tối qua. The horror movie scared John stiff during the social event last night. |
dọa ai đến chết khiếp scare sb to death | Bộ phim kinh dị đã làm Sarah sợ chết khiếp tối qua. The horror movie scared Sarah to death last night. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "scare" là động từ trong tiếng Anh, mang nghĩa là làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng. Phiên bản British English và American English của từ này không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay hình thức viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, từ "scare" có thể được dùng dưới dạng danh từ để chỉ trạng thái sợ hãi. Trong cả hai biến thể, "scare" cũng thường đi kèm với những từ như "away" để nhấn mạnh tính tác động đến trạng thái cảm xúc của người khác.
