Bản dịch của từ Scare trong tiếng Việt

Scare

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scare(Noun)

skˈɛɹ
skˈɛɹ
01

Một cơn sợ hãi đột ngột; cảm giác hoảng hốt, giật mình xảy ra nhanh và ngắn (ví dụ: một tiếng động lớn gây cho ai đó một cơn sợ).

A sudden attack of fright.

突如其来的恐惧

scare tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Scare (Noun)

SingularPlural

Scare

Scares

Scare(Verb)

skˈɛɹ
skˈɛɹ
01

Gây ra nỗi sợ lớn hoặc làm ai đó cảm thấy hoảng sợ, lo lắng; làm kinh hãi.

Cause great fear or nervousness in; frighten.

使人感到恐惧或紧张

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Scare (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scaring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ