Bản dịch của từ Fear trong tiếng Việt

Fear

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fear (Noun)

fɪər
fɪr
01

Cảm giác sợ, lo lắng hoặc e ngại trước mối nguy hiểm, rủi ro hoặc điều gì đó không xác định.

Fear.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác khó chịu, lo sợ khi cảm thấy có nguy hiểm, đau đớn hoặc bị tổn hại sắp xảy ra.

An unpleasant emotion caused by the threat of danger, pain, or harm.

fear meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fear (Verb)

fiɹ
fˈɪɹ
01

Cảm thấy lo sợ, kinh hãi hoặc e ngại ai đó hoặc điều gì đó vì nghĩ rằng họ/cái đó có thể gây nguy hiểm, đau đớn hoặc có hại.

Be afraid of (someone or something) as likely to be dangerous, painful, or harmful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ