harm
harm (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Gây tổn thương về thể chất cho ai đó; làm bị thương, làm đau cơ thể người hoặc động vật.
Gây tổn thương về thể chất cho ai đó; làm bị thương, làm đau cơ thể người hoặc động vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của harm (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | harm |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | harmed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | harmed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | harms |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | harming |
Kết hợp từ của harm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
muốn gây hại want to harm | Một số người muốn gây hại cho người khác trên mạng xã hội. Some people want to harm others on social media. |
có ý định gây hại intend to harm | Anh ta không có ý định gây hại cho bất kỳ ai trong thí nghiệm xã hội. He didn't intend to harm anyone during the social experiment. |
cố gây hại try to harm | Anh ấy đã cố gây hại cho danh tiếng của cô ấy bằng cách lan truyền tin đồn. He tried to harm her reputation by spreading rumors. |
harm (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Tổn hại, thiệt hại hoặc mất mát gây ra cho người, vật, sức khỏe, danh tiếng, tài sản, v.v.
Tổn hại, thiệt hại hoặc mất mát gây ra cho người, vật, sức khỏe, danh tiếng, tài sản, v.v.
Harm, loss, damage.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của harm (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thiệt hại về thể chất physical harm | Bắt nạt có thể gây hại thể chất cho học sinh tại trường Lincoln. Bullying can cause physical harm to students in schools like Lincoln High. |
tổn thương tâm lý emotional harm | Bắt nạt gây ra tổn thương tinh thần lớn cho nhiều học sinh trong trường. Bullying causes significant emotional harm to many students in schools. |
thiệt hại kinh tế economic harm | Ô nhiễm có thể gây ra thiệt hại kinh tế bằng cách làm cho mọi người bị ốm và tốn tiền cho bệnh viện. Pollution can cause economic harm by making people sick and costing money for hospitals. |
tổn thương tâm lý mental harm | Xem quá nhiều tin tức có thể gây hại về tinh thần cho học sinh như Hoa ở Hà Nội. Watching too much news can cause mental harm for students like Hoa in Hanoi. |
thiệt hại vĩnh viễn permanent harm | Những bình luận xấu trên mạng có thể gây tổn thương vĩnh viễn đến sự tự tin của học sinh khi nói IELTS. Bad online comments can cause permanent harm to a student's confidence in speaking IELTS. |
harm (Noun)
Nghĩa 01 · Tổn hại về thể chất, thương tích hoặc chấn thương gây ra cho cơ thể (thường là do ai đó cố ý gây ra).
Tổn hại về thể chất, thương tích hoặc chấn thương gây ra cho cơ thể (thường là do ai đó cố ý gây ra).
Physical injury, especially that which is deliberately inflicted.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của harm (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
harm | harms |
Kết hợp từ của harm (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tổn thương tâm lý psychological harm | Bắt nạt có thể gây tổn thương tâm lý đáng kể cho học sinh như John. Bullying can cause significant psychological harm to students like John. |
tổn thương tinh thần emotional harm | Những cuộc tranh cãi lớn nơi công cộng có thể gây tổn thương cảm xúc cho những người xung quanh. Loud arguments in public can cause emotional harm to people nearby. |
thiệt hại kinh tế economic harm | Thất nghiệp gây ra tổn hại kinh tế cho nhiều gia đình trong thành phố. Unemployment causes economic harm to many families in the city. |
gây tổn hại lớn great harm | Sử dụng điện thoại quá nhiều có thể gây ra tổn hại lớn cho kỹ năng xã hội của mọi người. Using phones too much can cause great harm to people's social skills. |
thiệt hại không thể khắc phục irreparable harm | Ô nhiễm có thể gây ra tổn thất không thể sửa chữa cho môi trường ở các thành phố như Hà Nội. Pollution can cause irreparable harm to the environment in cities like Hanoi. |
