Anh - Việt

Bản dịch của từ Harming trong tiếng Việt

harming

Verb

harming (Verb)

/hˈɑɹmɪŋ/
/hˈɑɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây tổn hại về thể chất cho người hoặc làm hỏng vật gì đó; hành động làm ai bị thương hoặc làm hư hại đồ vật.

Gây tổn hại về thể chất cho người hoặc làm hỏng vật gì đó; hành động làm ai bị thương hoặc làm hư hại đồ vật.

physically injuring someone or damaging something.

Ví dụ
Bắt nạt trong trường học có thể dẫn đến tổn hại về thể chất của người khác.Bullying in schools can lead to harming others physically.
Phá hoại là một hình thức gây tổn hại đến tài sản công cộng.Vandalism is a form of harming public property.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của harming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

harm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

harmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

harmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

harms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

harming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh