Anh - Việt

Bản dịch của từ Injuring trong tiếng Việt

injuring

Verb

injuring (Verb)

/ˈɪndʒɚɪŋ/
/ˈɪndʒɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây tổn hại hoặc làm bị thương ai đó hoặc làm hỏng vật gì đó.

Gây tổn hại hoặc làm bị thương ai đó hoặc làm hỏng vật gì đó.

to do harm or damage to someone or something.

Ví dụ
Cuộc biểu tình trở nên bạo lực, làm tổn thương nhiều cảnh sát.The protest turned violent, injuring several police officers.
Vụ tai nạn tại sự kiện từ thiện khiến nhiều người tự làm tổn thương cho bản thân.The accident at the charity event resulted in many people injuring themselves.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của injuring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

injure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

injured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

injured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

injures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

injuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh