Bản dịch của từ Physically trong tiếng Việt

Physically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physically(Adverb)

fˈɪzɪkəli
fˈɪzɪkli
01

Theo các quy luật vật lý; theo nguyên lý, hiện tượng được giải thích hoặc xảy ra dựa trên các định luật vật lý.

According to the laws of physics.

Ví dụ
02

Dùng lực thể chất; bằng cách sử dụng sức mạnh hoặc hành động cơ thể (ví dụ: tác động, va chạm, đánh, kéo).

Using physical force.

Ví dụ
03

Một cách liên quan đến thân thể, vật chất hoặc theo phương thức vật lý (không phải tinh thần hoặc trừu tượng).

In a physical manner.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Physically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Physically

Vật lý

More physically

Vật lý hơn

Most physically

Đa vật lý

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ