next
next (Adjective)
Nghĩa 01 · Tiếp theo; ở phía sau hoặc ngay sau một người, vật, thời điểm hoặc mục đã được nhắc đến.
Tiếp theo; ở phía sau hoặc ngay sau một người, vật, thời điểm hoặc mục đã được nhắc đến.
Next.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · (về thời gian) xảy ra ngay sau thời điểm đang nói hoặc viết; tiếp theo trong chuỗi thời gian, khoảng thời gian tới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
next (Adverb)
Nghĩa 01 · Diễn tả vị trí ngay cạnh, bên cạnh một vật hoặc người khác.
Diễn tả vị trí ngay cạnh, bên cạnh một vật hoặc người khác.
Next to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ngay sau đó, vào dịp tiếp theo hoặc lần tiếp theo xảy ra ngay sau hiện tại; tức thì sau sự việc này.
Ngay sau đó, vào dịp tiếp theo hoặc lần tiếp theo xảy ra ngay sau hiện tại; tức thì sau sự việc này.
On the first or soonest occasion after the present; immediately afterwards.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
next (Preposition)
Nghĩa 01 · Di chuyển ngay bên cạnh, sát cạnh hoặc bên cạnh thứ gì đó (vị trí liền kề).
Di chuyển ngay bên cạnh, sát cạnh hoặc bên cạnh thứ gì đó (vị trí liền kề).
Next to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
next (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "next" là một trạng từ và tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là "tiếp theo" hoặc "sau đây". Trong tiếng Anh Anh, "next" được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, cách phát âm có thể khác biệt nhẹ. Ví dụ, người Anh có thể nhấn mạnh âm tiết đầu hơn người Mỹ. Từ này chủ yếu được sử dụng để chỉ thời gian hoặc thứ tự trong danh sách.