ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Following
Một nhóm người hoặc vật theo sau một cái gì đó hoặc một ai đó.
A group of people or things that follow something or someone
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động đi hoặc đến sau; sự theo đuổi.
The act of going or coming after pursuit
Hành động theo đúng; tuân theo.
To act in accordance with to obey
Đến sau về mặt thời gian hoặc thứ tự; đi theo sau.
To come after in time or order to go after
Theo đuổi hoặc đuổi.
To pursue or chase
Đi sau; sau đó.
Coming after subsequent
Liên quan đến những gì đến sau.
Related to what comes after