Bản dịch của từ Far trong tiếng Việt
Far
AdjectiveAdverbVerb

Far (Adjective)
fˈɑɹ
fˈɑɹ
Ví dụ
02
(trong lập trình) nằm ở ngoài đoạn đang được chọn trong một kiến trúc bộ nhớ phân đoạn — tức là ở vị trí không thuộc phân đoạn hiện tại.
(programming, not comparable) Outside the currently selected segment in a segmented memory architecture.
Ví dụ
Far (Adverb)
fˈɑɹ
fˈɑɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Far (Verb)
fˈɑɹ
fˈɑɹ
01
(động từ, hiếm) Gửi đi xa; đưa ai/cái gì đi đến một nơi xa khỏi chỗ hiện tại.
(transitive, rare) To send far away.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
