Bản dịch của từ Far trong tiếng Việt

Far

AdjectiveAdverbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Far (Adjective)

fˈɑɹ
fˈɑɹ
01

Xa hơn trong hai vật hoặc hai vị trí; chỉ thứ ở khoảng cách lớn hơn so với thứ khác.

More remote of two.

Ví dụ
02

(trong lập trình) nằm ở ngoài đoạn đang được chọn trong một kiến trúc bộ nhớ phân đoạn — tức là ở vị trí không thuộc phân đoạn hiện tại.

(programming, not comparable) Outside the currently selected segment in a segmented memory architecture.

Ví dụ
03

Ở xa; cách xa về không gian (không gần). Dùng để miêu tả khoảng cách lớn giữa hai điểm hoặc vật.

Distant; remote in space.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Far (Adverb)

fˈɑɹ
fˈɑɹ
01

Di chuyển hoặc ở một khoảng cách lớn về không gian, thời gian hoặc mức độ; xa, ở chỗ cách xa.

To, from or over a great distance in space, time or other extent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rất; ở mức lớn hay hơn nhiều so với bình thường (dùng để nhấn mạnh mức độ khác biệt).

Very much; by a great amount.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Far (Verb)

fˈɑɹ
fˈɑɹ
01

(động từ, hiếm) Gửi đi xa; đưa ai/cái gì đi đến một nơi xa khỏi chỗ hiện tại.

(transitive, rare) To send far away.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ