Bản dịch của từ Memory trong tiếng Việt
Memory
Noun

Memory (Noun)
mˈɛmɚi
mˈɛməɹi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khả năng của não hoặc trí óc để lưu giữ, ghi nhớ và hồi tưởng thông tin, sự kiện hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra.
The faculty by which the mind stores and remembers information.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
