Bản dịch của từ Faculty trong tiếng Việt
Faculty
Noun

Faculty (Noun)
fˈækl̩ti
fˈækl̩ti
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một giấy phép hoặc sự cho phép chính thức do một nhà chức trách nhà thờ (giáo hội) cấp để thực hiện một việc gì đó (ví dụ: cử hành lễ, giải tội, hoặc đảm nhiệm chức vụ tôn giáo).
A licence or authorization from a Church authority.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một đơn vị trong trường đại học bao gồm nhiều khoa hoặc bộ môn liên quan đến một lĩnh vực kiến thức lớn (ví dụ: Khoa Khoa học, Khoa Kinh tế).
A group of university departments concerned with a major division of knowledge.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
