Anh - Việt

Bản dịch của từ Authorization trong tiếng Việt

authorization

NounNoun Countable

authorization (Noun)

/ɔɵɚəzˈeɪʃn/
/ɑɵəɹɪzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động cho phép, ủy quyền hoặc việc ai đó cấp quyền để làm điều gì đó.

the action of authorizing or someone authorizing something.

Ví dụ
Quyền ủy quyền để xuất bản bài báo đã được biên tập viên cấp.The authorization to publish the article was granted by the editor.
Cô ấy nhận được sự ủy quyền để truy cập tài khoản mạng xã hội bí mật.She received authorization to access the confidential social media account.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của authorization (Noun)

SingularPlural

authorization

authorizations

Kết hợp từ của authorization (Noun)

ADJECTIVE + authorizationPREPOSITIONVERB + authorization
Kết hợp từ của authorization
Collocation
Ví dụ

ủy quyền chính thức

official authorization

Hội đồng thành phố đã cấp phép chính thức cho trung tâm cộng đồng mới.

The city council granted official authorization for the new community center.

quyết định của quốc hội

congressional authorization

Trong bài luận IELTS, tôi đã viết về cách sự ủy quyền quốc hội ảnh hưởng đến các chương trình xã hội như viện trợ lương thực ở Mỹ.

In the IELTS essay, I wrote about how congressional authorization affects social programs like food aid in the US.

ủy quyền chính thức

formal authorization

Hội đồng thành phố đã cấp phép chính thức cho sự kiện cộng đồng vào tháng Năm.

The city council issued formal authorization for the community event in May.

ủy quyền rõ ràng

explicit authorization

Ủy ban đã cấp phép rõ ràng cho sự kiện vào ngày 5 tháng 3.

The committee gave explicit authorization for the event on March 5.

giấy phép trước

prior authorization

Quy trình phê duyệt trước có thể làm chậm nhiều liệu trình y tế.

The prior authorization process can delay many medical treatments for patients.

authorization (Noun Countable)

/ɔɵɚəzˈeɪʃn/
/ɑɵəɹɪzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Sự cho phép chính thức để một việc gì đó được tiến hành; giấy tờ hoặc quyết định cấp quyền thực hiện điều gì.

official permission for something to happen.

Ví dụ
Cô ấy nhận được sự ủy quyền để tổ chức sự kiện từ thiện.She received authorization to host the charity event.
Sự ủy quyền cho dự án xây dựng mới đã được cấp hôm qua.The authorization for the new construction project was granted yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của authorization (Noun Countable)

ADJECTIVE + authorizationPREPOSITIONVERB + authorization
Kết hợp từ của authorization
Collocation
Ví dụ

giấy ủy quyền

written authorization

Học sinh cần giấy phép viết để tham gia sự kiện của trường.

Students need written authorization to participate in the school event.

ủy quyền biểu hiện

express authorization

Ủy ban sẽ thể hiện sự ủy quyền cho dự án xã hội mới vào ngày mai.

The committee will express authorization for the new social project tomorrow.

ủy quyền rõ ràng

explicit authorization

Ủy ban đã cấp phép rõ ràng cho chương trình xã hội mới.

The committee gave explicit authorization for the new social program.

sự ủy quyền của Quốc hội

congressional authorization

Sự ủy quyền của Quốc hội cho phép tài trợ cho các chương trình xã hội như giáo dục.

Congressional authorization allows funding for social programs like education.

ủy quyền chính thức

formal authorization

Khi viết về các quy tắc xã hội trong IELTS, bạn có thể nói đến việc cấp phép chính thức để chỉ cách các luật được chấp thuận.

When writing about social rules in IELTS, you can mention formal authorization to show how laws are approved.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh