Anh - Việt

Bản dịch của từ Authorizing trong tiếng Việt

authorizing

Verb

authorizing (Verb)

/ˈɔɵɚaɪzɪŋ/
/ˈɔɵɚaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cho phép chính thức; cấp quyền hoặc phê duyệt để một việc gì đó được xảy ra hoặc tồn tại.

to give official permission for something to happen or exist.

Ví dụ
Chính phủ đang cấp phép cho các chương trình xã hội mới cho gia đình thu nhập thấp.The government is authorizing new social programs for low-income families.
Họ không cấp phép cho bất kỳ sự kiện xã hội nào trong tháng này vì lý do an toàn.They are not authorizing any social events this month due to safety concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của authorizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

authorize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

authorized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

authorized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

authorizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

authorizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh