Bản dịch của từ Remote trong tiếng Việt

Remote

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remote(Adjective)

rɪˈməʊt
rɪˈmoʊt
01

Chỉ khoảng cách lớn hoặc ít liên quan, xa về vị trí, thời gian hoặc quan hệ; không gần, hiếm khi liên quan hoặc xảy ra.

Far, distant, remote, refers to distance or relationship.

遥远的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Chỉ thiết bị chỉ có thể truy cập hoặc điều khiển thông qua mạng (không truy cập trực tiếp tại chỗ); ví dụ: dịch vụ, máy chủ hoặc thiết bị làm việc từ xa qua Internet hoặc mạng nội bộ.

Denoting a device which can only be accessed by means of a network.

远程的,需通过网络访问的设备

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(dùng để mô tả nơi chốn) nằm xa các trung tâm dân cư hoặc khu vực chính; hẻo lánh, xa xôi.

(of a place) situated far from the main centres of population; distant.

偏远的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ít có liên hệ hoặc mối quan hệ; ở xa về mặt kết nối, ảnh hưởng hoặc tương tác.

Having very little connection with or relationship to.

几乎没有联系的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(về khả năng xảy ra) rất ít có khả năng xảy ra; hiếm khi xảy ra.

(of a chance or possibility) unlikely to occur.

不太可能发生的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Thái độ xa cách, lạnh lùng, không thân thiện; tỏ vẻ không gần gũi hoặc không muốn giao tiếp.

Aloof and unfriendly in manner.

冷漠和不友好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Remote (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Remote

Từ xa

Remoter

Bộ làm lại

Remotest

Retotest

Remote(Noun)

ɹimˈoʊt
ɹɪmˈoʊt
01

Thiết bị điều khiển từ xa dùng để bật/tắt hoặc điều khiển các chức năng của thiết bị điện tử (ví dụ tivi, đầu máy, máy lạnh) mà không cần chạm trực tiếp vào thiết bị.

A remote control device.

遥控器

remote
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Remote (Noun)

SingularPlural

Remote

Remotes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ