comparable
comparable (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của comparable (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
comparable có thể so sánh | more comparable có thể so sánh hơn | most comparable có thể so sánh được nhất |
Kết hợp từ của comparable (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khá tương đương quite comparable | Số bạn của Maria là khá tương đương với bạn học cùng lớp John trong nhóm nghiên cứu xã hội. The number of friends Maria has is quite comparable to her classmate John in the social studies group. |
không thể so sánh in no way comparable | Sự giàu có của 1% hàng đầu hoàn toàn không thể so sánh với người khác. The wealth of the top 1% is in no way comparable to others. |
khoảng tương đương roughly comparable | Mức thu nhập của cả hai thành phố gần như tương đương với nhau. The income levels of both cities are roughly comparable to each other. |
hầu như có thể so sánh almost comparable | Sự hỗ trợ xã hội ở New York gần như tương đương với Los Angeles. The social support in New York is almost comparable to Los Angeles. |
hoàn toàn không thể so sánh not remotely comparable | Số người tại sự kiện trường không thể so sánh chút nào với lễ hội lớn của năm ngoái. The number of people at the school event is not remotely comparable to last year's big celebration. |