Anh - Việt

Bản dịch của từ Comparable trong tiếng Việt

comparable

Adjective

comparable (Adjective)

/kˈɑmpɚəbl̩/
/kˈɑmpəɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Có thể so sánh được với đối tượng khác; tương đồng đến mức có thể đem ra so sánh.

Có thể so sánh được với đối tượng khác; tương đồng đến mức có thể đem ra so sánh.

Able to be likened to another similar.

Ví dụ
Thu nhập của cô ấy có thể so sánh với đồng nghiệp.Her income is comparable to that of her colleagues.
Chất lượng cuộc sống ở thành phố có thể so sánh với vùng ngoại ô.The standard of living in the city is comparable to the suburbs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của comparable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

comparable

có thể so sánh

more comparable

có thể so sánh hơn

most comparable

có thể so sánh được nhất

Kết hợp từ của comparable (Adjective)

ADVERB + comparablePHRASESPREPOSITIONVERBS + comparable
Kết hợp từ của comparable
Collocation
Ví dụ

khá tương đương

quite comparable

Số bạn của Maria là khá tương đương với bạn học cùng lớp John trong nhóm nghiên cứu xã hội.

The number of friends Maria has is quite comparable to her classmate John in the social studies group.

không thể so sánh

in no way comparable

Sự giàu có của 1% hàng đầu hoàn toàn không thể so sánh với người khác.

The wealth of the top 1% is in no way comparable to others.

khoảng tương đương

roughly comparable

Mức thu nhập của cả hai thành phố gần như tương đương với nhau.

The income levels of both cities are roughly comparable to each other.

hầu như có thể so sánh

almost comparable

Sự hỗ trợ xã hội ở New York gần như tương đương với Los Angeles.

The social support in New York is almost comparable to Los Angeles.

hoàn toàn không thể so sánh

not remotely comparable

Số người tại sự kiện trường không thể so sánh chút nào với lễ hội lớn của năm ngoái.

The number of people at the school event is not remotely comparable to last year's big celebration.

Video ngữ cảnh