Bản dịch của từ Corresponding trong tiếng Việt
Corresponding
Adjective

Corresponding (Adjective)
kˌɒrɪspˈɒndɪŋ
ˈkɔrɪˌspɑndɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Có liên quan hoặc gắn kết với một người, sự vật, địa điểm hay tình huống cụ thể.
Connected or related to a particular person thing place or situation
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
