Bản dịch của từ Corresponding trong tiếng Việt

Corresponding

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corresponding (Adjective)

kˌɒrɪspˈɒndɪŋ
ˈkɔrɪˌspɑndɪŋ
01

Có vị trí, chức năng, hình thức hoặc giá trị giống hay tương đương với một đối tượng khác.

Matching or equivalent in position purpose form or value

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có liên quan hoặc gắn kết với một người, sự vật, địa điểm hay tình huống cụ thể.

Connected or related to a particular person thing place or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ