Bản dịch của từ Corresponding trong tiếng Việt

Corresponding

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corresponding(Verb)

kˌɔɹəspˈɑndɪŋ
kˌɔɹəspˈɑndɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “correspond” (tương ứng/trao đổi thư từ). Thường dùng để chỉ hành động: phù hợp, tương ứng với, hoặc trao đổi thư từ/trao đổi thông tin.

Present participle and gerund of correspond.

相应;通信

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Corresponding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Correspond

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Corresponded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Corresponded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Corresponds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Corresponding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ