Bản dịch của từ Late trong tiếng Việt

Late

Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Late(Adjective)

leɪt
leɪt
01

Chỉ trạng thái muộn, tới hoặc xảy ra sau thời gian đúng/được mong đợi; không đúng giờ.

Late.

Ví dụ
02

Xảy ra hoặc làm sau thời gian dự kiến, đúng giờ hoặc thông thường; muộn hơn so với lúc nên xảy ra hoặc phải làm.

Doing something or taking place after the expected, proper, or usual time.

Ví dụ
03

Có tính gần đây nhất; xảy ra hoặc xuất hiện vào thời điểm gần đây (mới nhất).

Of most recent date.

Ví dụ
04

(khi nói về một người) đã qua đời; không còn sống nữa.

(of a specified person) no longer alive.

Ví dụ
05

Chỉ thời điểm xảy ra ở giai đoạn khá muộn trong một khoảng thời gian hoặc sự kiện nào đó (ví dụ: cuối kì, cuối mùa, vào lúc đã muộn).

Belonging or taking place far on in a particular period.

Ví dụ

Dạng tính từ của Late (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Late

Trễ

Later

Sau

Latest

Mới nhất

Late(Noun)

lˈeit
lˈeit
01

Danh từ: những tin tức, xu hướng, phong cách mới nhất; những điều đang thịnh hành trong thời điểm gần đây.

The most recent news or fashion.

Ví dụ

Late(Adverb)

lˈeit
lˈeit
01

Đã từng sống hoặc làm việc ở một nơi hoặc tổ chức nào đó trước đây nhưng hiện không còn ở đó nữa.

Formerly but not now living or working in a specified place or institution.

Ví dụ
02

Diễn tả thời điểm ở về phía cuối của một khoảng thời gian; khi đã gần kết thúc một giai đoạn, ngày, buổi, mùa, v.v.

Far on in time; towards the end of a period.

Ví dụ
03

Xảy ra sau thời gian mong đợi, thời gian đúng, hoặc thời gian thường lệ; không đúng giờ.

After the expected, proper, or usual time.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Late (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Late

Trễ

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ