Bản dịch của từ Recent trong tiếng Việt

Recent

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recent (Adjective)

ˈriː.sənt
ˈriː.sənt
01

Diễn tả điều gì đó xảy ra gần đây, vừa mới xảy ra hoặc mới xuất hiện; nhấn mạnh tính gần về thời gian so với hiện tại.

Recently, just recently, just happened.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xảy ra, bắt đầu hoặc được hoàn thành không lâu trước đây; thuộc về một khoảng thời gian gần với hiện tại.

Having happened, begun, or been done not long ago; belonging to a past period comparatively close to the present.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Recent (Noun)

ɹˈisn̩t
ɹˈisn̩t
01

'Recent' khi được dùng như danh từ chỉ kỷ Holocen — khoảng thời gian địa chất gần đây, tức là giai đoạn sau cùng của thời kỳ Đệ Tân (khoảng 11.700 năm trước đến hiện tại). Nói cách khác, đây là thời kỳ địa chất gần đây nhất mà chúng ta đang sống trong đó.

The Holocene epoch.

recent là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ