Bản dịch của từ Comparatively trong tiếng Việt
Comparatively

Comparatively (Adverb)
Khi so sánh với những thứ khác; ở mức độ tương đối khi đặt trong bối cảnh so sánh.
When compared to other entities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một cách so sánh; khi so sánh hai hay nhiều thứ với nhau để chỉ mức độ, tính chất hoặc khác biệt.
In a comparative manner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "comparatively" là trạng từ được sử dụng để chỉ sự so sánh giữa hai hoặc nhiều đối tượng, thường nhằm nhấn mạnh rằng một điều gì đó là tương đối hơn so với điều khác. Trong tiếng Anh, "comparatively" không có sự khác biệt lớn giữa Anh Anh và Anh Mỹ về cách phát âm và viết. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, người nói tiếng Anh Mỹ có thể sử dụng từ này ít hơn so với người nói tiếng Anh Anh, thay vào đó thường sử dụng "relatively".
Họ từ
Từ "comparatively" là trạng từ được sử dụng để chỉ sự so sánh giữa hai hoặc nhiều đối tượng, thường nhằm nhấn mạnh rằng một điều gì đó là tương đối hơn so với điều khác. Trong tiếng Anh, "comparatively" không có sự khác biệt lớn giữa Anh Anh và Anh Mỹ về cách phát âm và viết. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, người nói tiếng Anh Mỹ có thể sử dụng từ này ít hơn so với người nói tiếng Anh Anh, thay vào đó thường sử dụng "relatively".
