Anh - Việt

Bản dịch của từ Begun trong tiếng Việt

begun

Verb

begun (Verb)

/bˈeɪgn/
/bˈɛgun/
AI

Nghĩa 01 · “Begun” là dạng quá khứ phân từ của “begin”, nghĩa là đã bắt đầu (được dùng trong các thì hoàn thành hoặc bị động).

“Begun” là dạng quá khứ phân từ của “begin”, nghĩa là đã bắt đầu (được dùng trong các thì hoàn thành hoặc bị động).

past participle of begin.

Ví dụ
Cuộc thảo luận đã bắt đầu về tác động của mạng xã hội đến thanh niên hôm nay.The discussion has begun about social media's impact on youth today.
Dự án chưa bắt đầu giải quyết bất bình đẳng xã hội trong cộng đồng chúng ta.The project has not begun to address social inequality in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng quá khứ đơn cũ/không chuẩn của động từ 'begin' (bắt đầu). Hiện nay ít dùng; người ta thường dùng 'began' làm quá khứ đơn của 'begin'.

Dạng quá khứ đơn cũ/không chuẩn của động từ 'begin' (bắt đầu). Hiện nay ít dùng; người ta thường dùng 'began' làm quá khứ đơn của 'begin'.

obsolete or nonstandard simple past of begin.

Ví dụ
Dự án đã bắt đầu cải thiện sự tham gia của cộng đồng ở Springfield.The project has begun to improve community engagement in Springfield.
Các tình nguyện viên chưa bắt đầu công việc của họ ở các trường địa phương.The volunteers have not begun their work in the local schools yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của begun (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

begin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

began

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

begun

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

begins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

beginning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh