Bản dịch của từ Institution trong tiếng Việt

Institution

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Institution (Noun)

ˌɪnsɪtjˈuːʃən
ˌɪnsɪˈtuʃən
01

Một tổ chức đã được thiết lập, đặc biệt là một tổ chức dành cho giáo dục, dịch vụ công hoặc văn hóa.

An established organization especially one dedicated to education public service or culture

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một xã hội hoặc tổ chức được thành lập với mục đích tôn giáo, giáo dục, xã hội hoặc tương tự.

A society or organization founded for a religious educational social or similar purpose

Ví dụ
03

Hành động thành lập một cái gì đó, hoặc trạng thái được thành lập.

The action of instituting something or the state of being instituted

Ví dụ

Institution (Noun)

ˌɪnstɪtjˈuːʃən
ˌɪnstɪˈtuʃən
01

Một tổ chức được thành lập với một mục đích cụ thể, đặc biệt là những tổ chức mang tính chất công cộng hoặc từ thiện.

An organization founded for a specific purpose especially one of a public or charitable nature

Ví dụ
02

Một quy định hoặc thực hành đã được thiết lập

An established law or practice

Ví dụ
03

Một mối quan hệ hoặc tổ chức thực hành quan trọng trong xã hội

A significant practice relationship or organization in a society

Ví dụ