Bản dịch của từ Institution trong tiếng Việt
Institution

Institution (Noun)
Một tổ chức đã được thiết lập, đặc biệt là một tổ chức dành cho giáo dục, dịch vụ công hoặc văn hóa.
An established organization especially one dedicated to education public service or culture
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một xã hội hoặc tổ chức được thành lập với mục đích tôn giáo, giáo dục, xã hội hoặc tương tự.
A society or organization founded for a religious educational social or similar purpose
Hành động thành lập một cái gì đó, hoặc trạng thái được thành lập.
The action of instituting something or the state of being instituted
Institution (Noun)
Một tổ chức được thành lập với một mục đích cụ thể, đặc biệt là những tổ chức mang tính chất công cộng hoặc từ thiện.
An organization founded for a specific purpose especially one of a public or charitable nature
Một mối quan hệ hoặc tổ chức thực hành quan trọng trong xã hội
A significant practice relationship or organization in a society
