Bản dịch của từ Instituting trong tiếng Việt

Instituting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Instituting (Verb)

ˈɪnstɪtˌuɾɪŋ
ˈɪnstɪtˌuɾɪŋ
01

Đưa một luật, quy định hoặc hệ thống vào áp dụng; bắt đầu thực hiện chính thức một chính sách hoặc quy tắc.

To introduce or put into operation a law or system.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thiết lập hoặc bắt đầu một tổ chức, hệ thống, quy định hay chương trình; đặt nền tảng cho thứ gì đó hoạt động.

To establish, set up, or initiate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ