Bản dịch của từ Operation trong tiếng Việt
Operation
Noun [U/C]

Operation(Noun)
ˌɒpərˈeɪʃən
ˌɑpɝˈeɪʃən
Ví dụ
02
Một hoạt động có kế hoạch, thường có nhiều người tham gia, nhằm đạt một mục tiêu rõ ràng, đặc biệt trong kinh doanh
A planned activity involving multiple people, usually with a clear goal, especially in the business field.
一项涉及多人的有计划的活动,通常具有明确的目标,特别是在商业领域中。)
Ví dụ
