Anh - Việt

Bản dịch của từ Differentiation trong tiếng Việt

differentiation

Noun

differentiation (Noun)

/dɪfɚɛnʃiˈeɪʃn/
/dɪfɚɛntʃiˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình phân biệt, nhận ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều sự vật, người, hoặc ý tưởng.

The action or process of differentiating or distinguishing between two or more things or people.

Ví dụ
Sự phân biệt xã hội có thể thấy trong các mức thu nhập khác nhau.Social differentiation can be seen in the varying income levels.
Có sự phân biệt rõ ràng giữa các tầng lớp xã hội trong xã hội.There is a clear differentiation between social classes in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của differentiation (Noun)

SingularPlural

differentiation

differentiations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh