Anh - Việt

Bản dịch của từ Differentiating trong tiếng Việt

differentiating

VerbAdjective

differentiating (Verb)

/dɪfɚˈɛnʃieɪtɪŋ/
/dɪfɚˈɛntʃieɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

nhận ra hoặc xác định những điểm làm cho người hoặc vật khác biệt với người hoặc vật khác

recognize or ascertain what makes someone or something different.

Ví dụ
Việc phân biệt các nền văn hóa giúp sinh viên hiểu sự đa dạng toàn cầu.Differentiating cultures helps students understand global diversity in society.
Họ không phân biệt giữa các tầng lớp xã hội trong nghiên cứu của mình.They are not differentiating between various social classes in their research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của differentiating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

differentiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

differentiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

differentiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

differentiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

differentiating

differentiating (Adjective)

/dɪfɚˈɛnʃieɪtɪŋ/
/dɪfɚˈɛntʃieɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có tính phân biệt, tạo ra sự khác biệt hoặc đặc trưng giúp phân biệt một thứ với thứ khác.

constituting a difference distinctive.

Ví dụ
Yếu tố phân biệt có thể giúp bạn nổi bật trong phần nói IELTS.Differentiating factors can help you stand out in IELTS speaking.
Bỏ qua sự khác biệt có thể dẫn đến điểm số thấp trong phần viết IELTS.Ignoring differences may lead to a lower score in IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh