Bản dịch của từ Difference trong tiếng Việt

Difference

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Difference(Noun Countable)

ˈdɪf.ər.əns
ˈdɪf.ɚ.əns
01

Sự khác biệt; điểm không giống nhau giữa hai hay nhiều vật, ý kiến, tình huống... Dùng để nói về những khác nhau rõ ràng hoặc nhận thấy được.

Difference, difference.

Ví dụ

Difference(Noun)

dˈɪfɚn̩s
dˌɪfəɹˌɪns
01

Sự bất đồng, tranh cãi hoặc mâu thuẫn giữa hai người hoặc nhiều bên.

A disagreement, quarrel, or dispute.

Ví dụ
02

Sự khác nhau; một điểm hoặc cách thức mà hai người, vật hoặc ý kiến không giống nhau.

A point or way in which people or things are dissimilar.

difference nghĩa là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Difference (Noun)

SingularPlural

Difference

Differences

Difference(Verb)

dˈɪfɚn̩s
dˌɪfəɹˌɪns
01

Thay đổi hoặc thêm ký hiệu lên huy hiệu (hoặc ấn tín gia đình) để phân biệt thành viên hoặc nhánh khác nhau trong một gia đình quý tộc hoặc dòng tộc.

Alter (a coat of arms) to distinguish members or branches of a family.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ