Bản dịch của từ Difference trong tiếng Việt
Difference

Difference (Noun Countable)
Sự khác biệt; điểm không giống nhau giữa hai hay nhiều vật, ý kiến, tình huống... Dùng để nói về những khác nhau rõ ràng hoặc nhận thấy được.
Difference, difference.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Difference (Noun)
Sự bất đồng, tranh cãi hoặc mâu thuẫn giữa hai người hoặc nhiều bên.
A disagreement, quarrel, or dispute.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự khác nhau; một điểm hoặc cách thức mà hai người, vật hoặc ý kiến không giống nhau.
A point or way in which people or things are dissimilar.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Difference (Verb)
Thay đổi hoặc thêm ký hiệu lên huy hiệu (hoặc ấn tín gia đình) để phân biệt thành viên hoặc nhánh khác nhau trong một gia đình quý tộc hoặc dòng tộc.
Alter (a coat of arms) to distinguish members or branches of a family.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "difference" có nghĩa là sự khác biệt hoặc không giống nhau giữa hai hoặc nhiều đối tượng, khái niệm hoặc tình huống. Trong tiếng Anh, "difference" có cách sử dụng giống nhau cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về viết hay phát âm. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh cụ thể, cách sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào văn hóa hoặc thói quen ngôn ngữ.
Họ từ
Từ "difference" có nghĩa là sự khác biệt hoặc không giống nhau giữa hai hoặc nhiều đối tượng, khái niệm hoặc tình huống. Trong tiếng Anh, "difference" có cách sử dụng giống nhau cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về viết hay phát âm. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh cụ thể, cách sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào văn hóa hoặc thói quen ngôn ngữ.
