distinguish
distinguish (Verb)
Nghĩa 01
Nhận biết và phân biệt sự khác nhau giữa hai hay nhiều thứ; thấy rõ điểm khác nhau để tách chúng ra.
Distinguish and identify differences.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Nhận ra hoặc phân biệt được một điều gì đó chỉ vừa mới có thể cảm nhận được; phát hiện ra sự khác nhau hoặc nét đặc trưng dù mơ hồ hoặc khó thấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của distinguish (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | distinguish |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | distinguished |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | distinguished |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | distinguishes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | distinguishing |
Kết hợp từ của distinguish (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
gặp khó khăn trong việc phân biệt have difficulty in distinguishing | Trẻ em gặp khó khăn trong việc phân biệt giữa thực tế và hư cấu. Children have difficulty in distinguishing between reality and fantasy. |
gặp khó khăn trong việc phân biệt have difficulty distinguishing | Học sinh gặp khó khăn trong việc phân biệt tin giả và tin thật. Students have difficulty distinguishing fake news from real news. |
gặp khó khăn trong việc phân biệt have trouble distinguishing | Trẻ em có thể gặp khó khăn trong việc phân biệt giữa thực tế và huyền bí. Children may have trouble distinguishing between reality and fantasy. |