Anh - Việt

Bản dịch của từ Distinguish trong tiếng Việt

distinguish

Verb

distinguish (Verb)

/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/
/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Nhận biết và phân biệt sự khác nhau giữa hai hay nhiều thứ; thấy rõ điểm khác nhau để tách chúng ra.

Distinguish and identify differences.

Ví dụ
Trẻ em có thể phân biệt đúng và sai ngay từ khi còn nhỏ.Children can distinguish between right and wrong at an early age.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa các chuẩn mực văn hóa và niềm tin cá nhân.It is important to distinguish between cultural norms and personal beliefs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nhận ra hoặc xem ai đó/điều gì đó là khác biệt so với người/điều khác; phân biệt (giữa hai hay nhiều thứ).

Recognize or treat (someone or something) as different.

Ví dụ
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa thực tế và ý kiến trên mạng xã hội.It is important to distinguish between fact and opinion in social media.
Cô ấy có thể dễ dàng phân biệt giọng nói của bạn bè mình trong một căn phòng đông người.She can easily distinguish her friends' voices in a crowded room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nhận ra hoặc phân biệt được một điều gì đó chỉ vừa mới có thể cảm nhận được; phát hiện ra sự khác nhau hoặc nét đặc trưng dù mơ hồ hoặc khó thấy.

Manage to discern (something barely perceptible)

Ví dụ
Cô ấy có thể phân biệt sự thật với những lời dối trá trong tin đồn.She could distinguish the truth from the lies in the gossip.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa sự thật và ý kiến trên mạng xã hội.It's important to distinguish between facts and opinions on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Hành động khiến bản thân được người khác tôn trọng nhờ cách cư xử, thành tích hoặc phẩm chất của mình.

Make oneself worthy of respect by one's behaviour or achievements.

Ví dụ
Cô ấy nổi bật trong cộng đồng nhờ công việc từ thiện của mình.She distinguished herself in the community with her charity work.
Anh ấy nổi bật nhờ kỹ năng lãnh đạo của mình.He distinguishes himself through his leadership skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của distinguish (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

distinguish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

distinguished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

distinguished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

distinguishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

distinguishing

Kết hợp từ của distinguish (Verb)

PHRASESVERB + distinguishdistinguish + ADVERBdistinguish + PREPOSITION
Kết hợp từ của distinguish
Collocation
Ví dụ

gặp khó khăn trong việc phân biệt

have difficulty in distinguishing

Trẻ em gặp khó khăn trong việc phân biệt giữa thực tế và hư cấu.

Children have difficulty in distinguishing between reality and fantasy.

gặp khó khăn trong việc phân biệt

have difficulty distinguishing

Học sinh gặp khó khăn trong việc phân biệt tin giả và tin thật.

Students have difficulty distinguishing fake news from real news.

gặp khó khăn trong việc phân biệt

have trouble distinguishing

Trẻ em có thể gặp khó khăn trong việc phân biệt giữa thực tế và huyền bí.

Children may have trouble distinguishing between reality and fantasy.

Video ngữ cảnh