Anh - Việt

Bản dịch của từ Recognize trong tiếng Việt

recognize

Verb

recognize (Verb)

/rˈɛkəɡnˌaɪz/
/ˈrɛkəɡˌnaɪz/
AI

Nghĩa 01

Nhận diện ai đó hoặc điều gì đó từ những lần gặp trước hoặc từ kiến thức đã biết.

To identify someone or something from previous encounters or knowledge

Ví dụ
Tôi nhận ra cô ấy từ bài thi nói IELTS năm ngoái.I recognize her from the IELTS speaking test last year.
Anh ấy chưa nhận ra nền tảng mạng xã hội mới.He does not recognize the new social media platform yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thừa nhận sự tồn tại hoặc tính hợp lệ của một điều gì đó

To acknowledge the existence or validity of something

Ví dụ
Tôi nhận ra tầm quan trọng của mạng xã hội trong các bài nói IELTS.I recognize the importance of social media in IELTS speaking tasks.
Cô ấy không công nhận lợi ích của làm việc nhóm trong các dự án xã hội.She does not recognize the benefits of teamwork in social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nhận ra hoặc hiểu một điều gì đó một cách rõ ràng.

To realize or understand something clearly

Ví dụ
Tôi hiểu rõ tầm quan trọng của kỹ năng xã hội trong bài nói IELTS.I recognize the importance of social skills in IELTS speaking tests.
Cô ấy không nhận ra sự cần thiết của giao tiếp xã hội trong bài viết.She does not recognize the need for social interaction in writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của recognize (Verb)

PHRASESPREPOSITIONVERB + recognizerecognize + ADVERB
Kết hợp từ của recognize
Collocation
Ví dụ

được công nhận rộng rãi

be widely recognized

Sự kiện xã hội tại tòa thị chính được nhiều người ở New York công nhận rộng rãi.

The social event at city hall is widely recognized by many people in New York.

sự từ chối thừa nhận một điều gì đó

a refusal to recognize something

Trong bài thi nói, việc từ chối nhận ra từ lóng có thể ảnh hưởng đến điểm số của bạn.

In the speaking test, a refusal to recognize slang can hurt your score.

được công nhận rộng rãi

be generally recognized

Mọi người thường được nhận biết rằng cần bạn bè để cảm thấy vui trong cuộc sống xã hội.

It is generally recognized that people need friends to feel happy in social life.

được công nhận rộng rãi

be commonly recognized

Nó được thường được công nhận rằng bạn bè giúp chúng ta cảm thấy hạnh phúc trong cuộc sống xã hội.

It is commonly recognized that friends help us feel happy in social life.

ngày càng được công nhận

be increasingly recognized

Vai trò của mạng xã hội trong việc kết nối mọi người đang được công nhận ngày càng nhiều trong các bài thi nói IELTS.

The role of social media in connecting people is being increasingly recognized in IELTS speaking tests.

Video ngữ cảnh