recognize
recognize (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Thừa nhận sự tồn tại hoặc tính hợp lệ của một điều gì đó
To acknowledge the existence or validity of something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Nhận ra hoặc hiểu một điều gì đó một cách rõ ràng.
To realize or understand something clearly
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của recognize (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được công nhận rộng rãi be widely recognized | Sự kiện xã hội tại tòa thị chính được nhiều người ở New York công nhận rộng rãi. The social event at city hall is widely recognized by many people in New York. |
sự từ chối thừa nhận một điều gì đó a refusal to recognize something | Trong bài thi nói, việc từ chối nhận ra từ lóng có thể ảnh hưởng đến điểm số của bạn. In the speaking test, a refusal to recognize slang can hurt your score. |
được công nhận rộng rãi be generally recognized | Mọi người thường được nhận biết rằng cần bạn bè để cảm thấy vui trong cuộc sống xã hội. It is generally recognized that people need friends to feel happy in social life. |
được công nhận rộng rãi be commonly recognized | Nó được thường được công nhận rằng bạn bè giúp chúng ta cảm thấy hạnh phúc trong cuộc sống xã hội. It is commonly recognized that friends help us feel happy in social life. |
ngày càng được công nhận be increasingly recognized | Vai trò của mạng xã hội trong việc kết nối mọi người đang được công nhận ngày càng nhiều trong các bài thi nói IELTS. The role of social media in connecting people is being increasingly recognized in IELTS speaking tests. |