ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Identify
Gắn ai đó hoặc thứ gì đó chặt chẽ với một đặc điểm, nhóm hoặc ý tưởng; coi là có liên hệ mật thiết hoặc thuộc về (ví dụ: 'identify someone with a cause' = cho rằng ai đó liên quan chặt chẽ với một phong trào).
Associate someone or something closely with; regard as having strong links with.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xác định hoặc chỉ ra người hoặc vật là ai/điều gì (tìm ra danh tính hoặc nhận dạng).
Establish or indicate who or what (someone or something) is.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/identify/