introduce
introduce (Verb)
Nghĩa 01
Giới thiệu, phần mở đầu dùng để trình bày hoặc mở màn một chủ đề, người, sự kiện hoặc ý tưởng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
(ngoại động từ) Làm cho ai đó hoặc điều gì đó trở nên quen thuộc hoặc được biết tới bằng cách giới thiệu chính thức, tuyên bố hoặc giới thiệu với người khác.
(transitive) To make (something or someone) known by formal announcement or recommendation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của introduce (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | introduce |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | introduced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | introduced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | introduces |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | introducing |
Kết hợp từ của introduce (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mới được giới thiệu newly introduced | Chương trình xã hội mới được giới thiệu đã giúp 200 gia đình ở New York. The newly introduced social program helped 200 families in New York. |
mới được giới thiệu recently introduced | Chính phủ vừa giới thiệu các chương trình xã hội mới cho gia đình thu nhập thấp. The government recently introduced new social programs for low-income families. |
introduce (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của introduce (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | introduce |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | introduced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | introduced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | introduces |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | introducing |
Kết hợp từ của introduce (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mới được giới thiệu newly introduced | Câu lạc bộ đọc sách khu phố mới được giới thiệu giúp mọi người kết bạn. The newly introduced neighborhood book club helps people make friends. |
mới được giới thiệu gần đây recently introduced | Câu lạc bộ cuối tuần mới được giới thiệu gần đây của trung tâm cộng đồng giúp những người hàng xóm mới kết bạn. The community center's recently introduced weekend club helps new neighbors make friends. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "introduce" là một động từ trong tiếng Anh, mang nghĩa là giới thiệu hoặc đưa ra một cái gì đó mới mẻ, thường liên quan đến việc trình bày người khác, ý tưởng hoặc sản phẩm. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm là /ˌɪn.trəˈdjuːs/, trong khi tiếng Anh Mỹ là /ˌɪn.trəˈduːs/. Mặc dù cách phát âm có sự khác biệt, ý nghĩa và cách sử dụng của từ trong cả hai biến thể đều không thay đổi, nhấn mạnh vai trò quan trọng của nó trong giao tiếp và hành động giới thiệu.