Bản dịch của từ Introduce trong tiếng Việt

Introduce

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Introduce(Verb)

ˌɪn.trəˈdʒuːs
ˌɪn.trəˈduːs
01

Giới thiệu, phần mở đầu dùng để trình bày hoặc mở màn một chủ đề, người, sự kiện hoặc ý tưởng.

Introduction, opening.

Ví dụ
02

Động từ (ngoại động): thêm một thứ gì đó vào một hệ thống, một hỗn hợp hoặc một dung môi/đựng để làm thay đổi hoặc hoàn thiện nó. Ví dụ: thêm một thành phần vào công thức, thêm một chất vào bình chứa.

(transitive) To add (something) to a system, a mixture, or a container.

Ví dụ
03

(ngoại động từ) Làm cho ai đó hoặc điều gì đó trở nên quen thuộc hoặc được biết tới bằng cách giới thiệu chính thức, tuyên bố hoặc giới thiệu với người khác.

(transitive) To make (something or someone) known by formal announcement or recommendation.

Ví dụ
04

(ngoại động từ) Làm cho hai người biết nhau; giới thiệu một người với người khác để họ quen biết, gặp gỡ hoặc bắt đầu trò chuyện.

(transitive, of people) To cause (someone) to be acquainted (with someone else).

Ví dụ

Dạng động từ của Introduce (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Introduce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Introduced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Introduced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Introduces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Introducing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ