Bản dịch của từ Later trong tiếng Việt

Later

Adverb Adjective Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Later(Adverb)

ˈleɪ.tər
ˈleɪ.t̬ɚ
01

Sau đó; vào một thời điểm sau thời điểm đang nói đến.

Afterward.

Ví dụ
02

Vào một lúc nào đó trong tương lai, không xác định chính xác thời điểm.

At some unspecified time in the future.

Ví dụ
03

Diễn tả thời điểm xảy ra sau một thời điểm khác; 'sau này' hoặc 'muộn hơn' khi so sánh với một thời điểm khác.

Afterward in time (used with than when comparing with another time).

Ví dụ
04

Dạng so sánh của “late”: muộn hơn, đến hoặc xảy ra ở một thời điểm sau so với thời điểm khác.

Comparative form of late: more late.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Later (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Late

Trễ

Later

Sau

Latest

Mới nhất

Later(Adjective)

lˈeiɾɚ
lˈeiɾəɹ
01

“Later” là dạng so sánh của “late”, nghĩa là “muộn hơn” — chỉ mức độ thời gian sau hơn so với một thời điểm khác.

Comparative form of late: more late.

Ví dụ
02

Đến sau về vị trí hoặc khoảng cách; nằm phía sau (theo sau một điểm tham chiếu về khoảng cách). Dùng để mô tả vật hoặc điểm ở xa hơn, nằm phía sau so với một vị trí đã nêu.

Coming afterward in distance (following an antecedent distance as embedded within an adverbial phrase)

Ví dụ
03

Về một thời điểm nào đó trong tương lai; sau này chứ không phải bây giờ.

At some time in the future.

Ví dụ

Dạng tính từ của Later (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Late

Trễ

Later

Sau

Latest

Mới nhất

Later(Interjection)

lˈeiɾɚ
lˈeiɾəɹ
01

(tiếng lóng, thân mật) Dùng khi tạm biệt, nghĩa là “gặp lại sau” hoặc “hẹn gặp lại” — tương đương “bye” hoặc “see you later” trong tiếng Anh.

(slang) See you later; goodbye.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ