Bản dịch của từ Future trong tiếng Việt

Future

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Future(Adjective)

fjˈutʃɚ
fjˈutʃəɹ
01

Diễn tả điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại vào thời điểm sau này, trong tương lai; thuộc về thời gian sau hiện tại.

At a later time going or likely to happen or exist.

将来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Future(Noun)

fjˈutʃɚ
fjˈutʃəɹ
01

Trong ngữ cảnh tài chính/thị trường, “futures” là hợp đồng mua bán tài sản (thường là hàng hóa hoặc cổ phiếu) theo giá đã thỏa thuận trước, nhưng sẽ giao và thanh toán vào một thời điểm sau (tương lai).

Contracts for assets especially commodities or shares bought at agreed prices but delivered and paid for later.

期货是指在未来某一时间按约定价格交付的资产合同。

future meaning
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Future (Noun)

SingularPlural

Future

Futures

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ