Anh - Việt

Bản dịch của từ Bought trong tiếng Việt

bought

Verb

bought (Verb)

/bˈɔt/
/bˈɑt/
AI

Nghĩa 01

Hình thức quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'buy' — có nghĩa là đã mua (đã thực hiện hành động mua một thứ gì đó trong quá khứ).

simple past and past participle of buy.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một chiếc váy mới cho bữa tiệc.She bought a new dress for the party.
Anh ấy đã mua hoa cho bạn gái vào ngày Valentine.He bought flowers for his girlfriend on Valentine's Day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bought (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

buy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bought

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bought

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

buys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

buying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh